| STT |
Mục cần rà soát |
Nội dung cần kiểm tra |
Cơ sở pháp lý |
Vì sao phải rà soát/Rủi ro |
| 1 |
Thông tin các bên |
Kiểm tra đầy đủ thông tin của doanh nghiệp và CCCD/Hộ chiếu của người lao động (NLĐ). |
Điều 21 BLLĐ 2019
Chương II Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH |
Tránh nhầm lẫn chủ thể, gây khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính hoặc tranh chấp pháp lý. |
| 2 |
Thời hạn của hợp đồng |
Xác định rõ là HĐLĐ không xác định thời hạn hay có thời hạn. |
Điều 20 BLLĐ 2019 |
Tránh việc hợp đồng mặc nhiên chuyển đổi loại hình ngoài ý muốn sau khi hết hạn. |
| 3 |
Thử việc |
Thời gian thử việc phải tương ứng với trình độ chuyên môn (tối đa 30, 60 hoặc 180 ngày). |
Điều 24, 25 BLLĐ 2019 |
Thử việc quá thời gian quy định có thể bị xử phạt hành chính và buộc phải ký HĐLĐ chính thức. |
| 4 |
Mô tả công việc |
Quy định rõ chức danh và có dự phòng quyền điều chuyển công việc khi cần thiết. |
Điều 21 BLLĐ 2019 |
NLĐ có quyền từ chối nếu bị yêu cầu làm việc ngoài phạm vi thỏa thuận mà không có điều khoản dự phòng. |
| 5 |
Địa điểm làm việc |
Ghi rõ trụ sở chính hoặc liệt kê các chi nhánh/địa điểm làm việc dự phòng. |
Điều 21 BLLĐ 2019
Chương II Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH |
Khó khăn khi điều động nhân sự đi công tác hoặc luân chuyển văn phòng nếu địa điểm quá hẹp. |
| 6 |
Tiền lương |
Bóc tách rõ mức lương cơ bản đóng BHXH và các khoản phụ cấp, trợ cấp khác. |
Điều 90 BLLĐ 2019 |
Tránh tranh chấp về mức đóng bảo hiểm và tiền lương làm thêm giờ (OT). |
| 7 |
Chế độ nâng lương |
Quy định rõ điều kiện xét tăng lương (KPI, thâm niên) và thời điểm xét nâng lương. |
Điều 21 BLLĐ 2019 |
Tránh khiếu nại của NLĐ về tính minh bạch và công bằng trong chính sách đãi ngộ. |
| 8 |
Bảo hiểm xã hội |
Ghi nhận trách nhiệm đóng BHXH, BHYT, BHTN theo đúng tỷ lệ luật định. |
Luật Bảo hiểm xã hội |
DN bị truy thu và tính lãi nếu đóng không đủ hoặc chậm đóng bảo hiểm cho NLĐ. |
| 9 |
An toàn lao động |
Quy định về việc trang bị bảo hộ lao động phù hợp với đặc thù ngành nghề. |
Luật ATVSLĐ |
Rủi ro về tai nạn lao động và trách nhiệm bồi thường cao nếu DN không trang bị đầy đủ. |
| 10 |
Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề |
Dẫn chiếu đến Nội quy lao động và quy định về việc bồi hoàn chi phí đào tạo. |
Điều 62 BLLĐ 2019 |
Thất thoát chi phí đầu tư nếu NLĐ nghỉ việc sớm sau khi được đào tạo mà không có cam kết. |
| 11 |
Bảo mật & SHTT |
Quy định quyền sở hữu của DN đối với các sản phẩm sáng tạo do NLĐ tạo ra trong quá trình làm việc. |
Luật Sở hữu trí tuệ |
Ngăn chặn việc NLĐ mang bí mật kinh doanh hoặc sản phẩm trí tuệ của công ty ra ngoài. |
| 12 |
Chấm dứt hợp đồng |
Quy định cụ thể thời gian báo trước và các trường hợp được quyền đơn phương chấm dứt. |
Điều 34, 35, 36 BLLĐ 2019 |
Giảm rủi ro bồi thường do chấm dứt HĐLĐ trái pháp luật (bồi thường ít nhất 2 tháng lương). |
Quý khách cần tư vấn các vấn đề về pháp lý cho doanh nghiệp?
MDVN cung cấp giải pháp pháp lý toàn diện cho doanh nghiệp, từ pháp lý quản trị nội bộ, pháp lý tuân thủ, lao động – nhân sự, giải quyết tranh chấp đến tư vấn xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
📞 Hotline: 08. 1900 2600
📧 Email: vpls.mdvn@gmail.com
* Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung bài viết mang tính tham khảo, không thay thế ý kiến tư vấn pháp lý chính thức và không làm phát sinh quan hệ tư vấn giữa người đọc và MDVN. Do quy định pháp luật có thể thay đổi và việc áp dụng phụ thuộc vào từng trường hợp, doanh nghiệp nên liên hệ MDVN để được tư vấn cụ thể.
* Lưu ý: Hình ảnh trong bài viết được tạo bởi AI.